| Tổng số trận |
310 |
| Số trận đã kết thúc |
42
(13.55%) |
| Số trận sắp đá |
268
(86.45%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
21
(6.77%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
12
(3.87%) |
| Số trận hòa |
9
(2.9%) |
| Số bàn thắng |
174
(4.14 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
99
(2.36 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
75
(1.79 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Fulham U21 (11 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Manchester United U21, Sunderland U21 (11 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
West Bromwich U21 (7 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Wolverhampton U21 (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
Wolverhampton U21, West Bromwich U21, Crystal Palace U21, Leicester City U21, Birmingham U21 (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Stoke City U21, Manchester United U21, Newcastle U21, Wolverhampton U21 (0 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Manchester United U21, Crystal Palace U21 (1 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
West Ham U21, Manchester City U21, Wolverhampton U21, West Bromwich U21, Crystal Palace U21, Leicester City U21, Birmingham U21 (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Fulham U21, Everton U21, Norwich City U21, Stoke City U21, Manchester United U21, Newcastle U21 (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
Chelsea U21, Sunderland U21 (10 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
Fulham U21 (7 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(9 bàn thua) |