| Tổng số trận |
306 |
| Số trận đã kết thúc |
18
(5.88%) |
| Số trận sắp đá |
288
(94.12%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
8
(2.61%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
5
(1.63%) |
| Số trận hòa |
5
(1.63%) |
| Số bàn thắng |
52
(2.89 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
30
(1.67 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
22
(1.22 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Arema FC (7 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Bali United (7 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
Madura United, Arema FC (3 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Persijap Jepara (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
Isenmulang Kalteng, Borneo FC Samarinda, Persijap Jepara, Persik Kediri, Garudayaksa (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Bali United, PSIM Yogyakarta, Persijap Jepara (0 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Madura United, Persija Jakarta, Persebaya Surabaya, Persik Kediri, Borneo FC Samarinda (1 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
Arema FC, Madura United, Persebaya Surabaya, Isenmulang Kalteng (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Persik Kediri, Persija Jakarta, Borneo FC Samarinda, Dewa United FC, Bali United (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
(8 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
Persib Bandung, Persita Tangerang, PSM Makassar (3 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(8 bàn thua) |