| Tổng số trận |
240 |
| Số trận đã kết thúc |
46
(19.17%) |
| Số trận sắp đá |
194
(80.83%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
23
(9.58%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
16
(6.67%) |
| Số trận hòa |
7
(2.92%) |
| Số bàn thắng |
143
(3.11 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
73
(1.59 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
70
(1.52 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
FC Shakhtar Donetsk U21 (20 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Dinamo Kyiv U21 (20 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
FC Shakhtar Donetsk U21 (13 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Veres Rivne U21, FC Zorya Luhansk U21, FC KudrivkaU21 (4 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
Obolon Kiev U21 (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Veres Rivne U21, Chernomorets Odessa U21, Epitsentr U21 (0 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
FC Shakhtar Donetsk U21 (2 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
LNZ Cherkasy U21, Kolos Kovalivka U21, FC Livyi Bereh U21, Obolon Kiev U21 (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Karpaty U21 (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
(22 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
(19 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
Kolos Kovalivka U21 (10 bàn thua) |